quân khu

  1. dt. Tổ chức quân độimột khu vực nhất định: Bộ tư lệnh quân khu III Thủ trưởng các quân khu về dự đầy đủ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quân khu
Quân khu này tổ chức một cuộc diễn tập quân sự.